(Tiếng Việt) Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng ngủ

[:vi]bed /bed/ giường. headboard /’hedbɔ:d/ tấm bảng ở phía đầu giường. lamp /læmp/ đèn. alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/ Đồng hồ báo thức. mattress /’mætris/ đệm, nệm. pillow /’pilou/ cái gối. cushion /’kuʃn/ gối tựa lưng. pillowcase /’pilou/ /keis/ vỏ gối. fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/ ga bọc. flat sheet /flæt//ʃi:t/ ga phủ. blanket /’blæɳkit/ chăn bedspread /’bedspred/ khăn trải giường curtain /’kə:tn/ rèm cửa blinds /blaindz/ rèm chắn sáng wallpaper…

(Tiếng Việt) HỌC TẬP VÀ THỰC TẬP CÓ HƯỞNG LƯƠNG TẠI NEW ZEALAND

[:vi]Là một trong những tập đoàn giáo dục tư thục hàng đầu tại Newzealand, học viện Crown được biết đến là một học viện có phong cách chuyên  nghiệp và thân thiện. Chương trình đào tạo của trường đa dạng với các khoá học: Tiếng Anh, Chương trình hướng nghiệp và thực tập (Vocational and Internship),…

(Tiếng Việt) Bạn đã biết hết tên gọi các loại giày bằng tiếng Anh?

[:vi]Các tín đồ thời trang không thể nào  bỏ qua được những đôi giày đủ màu sắc, các thể loại để có thể kết hợp với những bộ trang phục sao cho phong cách nhất, thời trang nhất và hài hòa tổng thể nhất. Bạn đang thiếu loại giày nào trong số những loại giày…