Mỗi ngày một cụm từ: Monkey business

Mỗi ngày một cụm từ: Monkey business Nếu một ai đó có hành động được coi là “monkey business”, có nghĩa là người ấy hành động một cách ngốc nghếch, dại dột. Cụm từ này cũng được dùng để miêu tả các hành vi không chấp nhận được hoặc thậm chí không trung thực. Ví…

(Tiếng Việt) Những lỗi thường gặp ở lời chào đầu thư và lời chào cuối thư

[:vi]  1. Lời chào đầu thư (Salutations) Có rất nhiều lời chào đầu thư nhưng việc lựa chọn từ ngữ thích hợp với tình huống và người nhận thư là rất quan trọng. Những lời chào đầu thư thường dùng: – Dear Bill, (Bill thân mến,) Có thể gọi người nhận thư bằng tên riêng. Trong…

(Tiếng Việt) 10 từ liên quan tới những người yêu sách

[:vi]Được xem là “đỉnh cao” trong số những người yêu và say mê sách, bibliognost là người hiểu rõ cuốn sách và cả các mục lục trong đó. Tsundoku Đây là một từ mượn tiếng Nhật và không có từ đồng nghĩa trong tiếng Anh. Tsundoku có nghĩa “hành động mua sách về nhưng không đọc mà…