(Tiếng Việt) Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Đám cưới

[:vi]get married /get /’mærid/ cưới, kết hôn bride /braid/ cô dâu groom /grum/ chú rể the maid of honor /ðə meid ɔv ɔnə/ người cô dâu chọn làm người giúp đỡ mình trong lễ cưới the best man /ðə best ‘mæn/ người chú rể chọn làm người giúp đỡ mình trong đám cưới bridesmaids /’braidzmeid/ phù dâu matching dresses /mætʃinɳ dresis/ váy…

(Tiếng Việt) Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng ngủ

[:vi]bed /bed/ giường. headboard /’hedbɔ:d/ tấm bảng ở phía đầu giường. lamp /læmp/ đèn. alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/ Đồng hồ báo thức. mattress /’mætris/ đệm, nệm. pillow /’pilou/ cái gối. cushion /’kuʃn/ gối tựa lưng. pillowcase /’pilou/ /keis/ vỏ gối. fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/ ga bọc. flat sheet /flæt//ʃi:t/ ga phủ. blanket /’blæɳkit/ chăn bedspread /’bedspred/ khăn trải giường curtain /’kə:tn/ rèm cửa blinds /blaindz/ rèm chắn sáng wallpaper…

(Tiếng Việt) Bạn đã biết hết tên gọi các loại giày bằng tiếng Anh?

[:vi]Các tín đồ thời trang không thể nào  bỏ qua được những đôi giày đủ màu sắc, các thể loại để có thể kết hợp với những bộ trang phục sao cho phong cách nhất, thời trang nhất và hài hòa tổng thể nhất. Bạn đang thiếu loại giày nào trong số những loại giày…

(Tiếng Việt) Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Dụng cụ học tập

[:vi]Pen /pen/ chiếc bút. Pencil /’pensl/ bút chì Paper /’peipə/ giấy Draft paper /dræf //’peipə/ giấy nháp Eraser /i’reiz/ cục tẩy Sharpener /’ʃɑ:pənə/: gọt bút chì Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa Notebook /’noutbuk/ vở, sổ tay Back pack  /bæk/ /pæk/ túi đeo lưng Crayon /’kreiən/ màu vẽ Scissors /‘sizəz/ cái kéo Glue stick /glu:/ /stick/ keo dán Pen case /pen/ /keis/ hộp bút Calculator /’kælkjuleitə/ máy…

(Tiếng Việt) Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời trang

[:vi] Bohemian /bou’hi:mjən/ bô hê miêng Arty /’ɑ:ti/ nghệ sĩ Chic /ʃi:k/ sang trọng Classic /’klæsik/ cổ điển Exotic /eg’zɔtik/ cầu kỳ Flamboyant /flæm’bɔiənt/ rực rỡ Glamorous /’glæmərəs/ quyến rũ Romantic /rə’mæntik/ lãng mạn Sexy /’seksi/ gợi tình Sophisticated /sə’fistikeitid/ tinh tế Western /’westən/ miền tây Traditional /trə’diʃənl/ truyền thống Preppy /prepi/ nữ sinh Punk /pʌɳk/ nổi loạn Tomboy /’tɔmbɔi/ cô gái nam tính Rocker /’rɔkə/ tay chơi nhạc Rock…